Sorry, no contnet matched your criteria.

Sử dụng:
Dùng cho dầu thủy áp lực cao
Chứng chỉ:
EN 856 Type R15, ISO 18752-CC, SAE 100R15
Lớp bên trong:
Đen, cao su chịu dầu
Lớp chịu lực:
Bốn, sáu hoặc tám lớp thép bện mật độ cao
Lớp bọc ngoài:
DIEHARD đen, chịu dầu, chống trầy xước, chịu lửa, chịu rung, cách điện theo tiêu chuẩn AS2660 và Methods of test AS 1180.10B và 13A
Khoảng nhiệt độ:
từ -40 đến 121 (celcius degree)
Cho nước hoặc nhũ tương
Áp suất làm việc:
Hệ số an toàn: 4:1 theo áp suất làm việc tối đa
Bên thứ 3:
ABS, DVN, GL, LR, MED và USCG

HOSE TYPE
Internal diameter External diameter Min. bend radius Max. Working pressure Min. Burst pressure Weight
Size Inch DN mm mm Bar Psi Bar Psi Kg/m
H6006D -06 3/8 10 19.3 75 420 6100 1680 24400 0.61
H6008D -08 1/2 12 22.7 100 420 6100 1680 24400 0.78
H6010D -10 5/8 16 26.2 110 420 6100 1680 24400 1.00
H6012D -12 3/4 19 30.6 115 420 6100 1680 24400 1.38
H6016D -16 1 25 37.5 165 420 6100 1680 24400 1.99
H6020D -20 1.1/4 31 46.4 220 420 6100 1680 24400 2.97
H6024D -24 1.1/2 38 53.1 350 420 6100 1680 24400 3.81
H6032D -32 2 51 71.5 400 420 6100 1680 24400 7.10